Những khóa học tại KNSU đã được phân dòng thành Các dòng của Các khóa học tự do nghệ thuật, khóa học chính, và Những khóa học buộc phải bình thướng. Các khóa học nghệ thuật tự do được phân thành nghệ thuật phổ biến tự do, nghệ thuật tự do cơ bản, nghệ thuật tự do to, và Các khóa học bắt buộc. Trong khi đó, Những khóa học lớn được Những khóa học thoses nhu cầu cụ thể của khóa học yêu cầu to, hoặc thường gặp được chọn lựa của một người được phân loại vào Những cho chuyên ngành nghề kép, về giáo dục, hay đến từ chuyên ngành khác.
Trường đại học thể thao Hàn Quốc là chiếc tên trường khách hàng hay quen gọi. Tên xác thực là: Trường đại học thể thao quốc gia Hàn Quốc (Tiếng Anh: Korea National Sport University – Tiếng Hàn: 한국대학스포츠협의회), viết tắt: KUSF.
Những vấn đề cần biết về trường đại học thể thao Hàn Quốc
Đã được xây dựng thương hiệu vào năm 1976, Đại học Thể thao Quốc gia Hàn Quốc chính là một tổ chức giáo dục đại học công lập phi lợi nhuận nằm trong bối cảnh thành thị của tỉnh thành Seoul (dân số hơn 5.000.000 người). Chính thức được công tiếp nhận hoặc / và được công tiếp nhận bởi Bộ Giáo dục, Hàn Quốc, Đại học Thể thao Quốc gia Hàn Quốc (KNSU) là một doanh nghiệp giáo dục đại học đồng giáo dục. Đại học Thể thao Quốc gia Hàn Quốc (KNSU) cung ứng Những khóa học hoặc ứng dụng Dẫn đến Những bằng đại học đã được công nhận chính thức như chỉ bằng cử nhân trong 1 số ngành học tập.
- Cơ sở trường: 1239 Yangjae-daero, Bangi-dong, Songpa-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Thành lập: 30 tháng 12, 1976
- Số lượng nhập học: 5.236 (kỳ 09/2018)
- Web trường: www.knsu.ac.kr
Đại học thể thao quốc gia hàn quốc huấn luyện gồm những ngành gì?
| Thể loại | Các khóa học điều kiện tiên quyết | ||
| Nghệ thuật tự do | |||
| Liberal Arts chung | quan trọng | · Hãy 8 tín chỉ | |
| Liberal Arts Basic | không buộc phải | ||
| Liberal Arts lớn | không đề nghị | ||
| chưa đề nghị | chưa yêu cầu | ||
| Chính | cần phải có | · có tất cả Các lớp học cho chính | |
| chưa buộc phải | · sở hữu tất cả Những lớp học trạng thái tiên quyết cho to | ||
| thường gặp buộc phải | không đề nghị | · Theo học Các lớp về giáo dục · Theo học Những lớp cho đôi chương trình to hay nhỏ · Theo học Những lớp đến từ chuyên lĩnh vực khác | |
Hệ tập huấn 1
| Kỳ hạn | Khóa học | Môn học | thời gian | Tín chỉ | Chú ý | ||
| 1 Term | 2nd Term | ||||||
| một | lý thuyết chính | thiết yếu | Sport Triết học | 3 | 3 | ||
| thực tại chính | cần thiết | Bể một | 2 | 1 | |||
| thực tiễn chính | thiết yếu | học hỏi hay thực hành của một Sport 1 | 15 | 3 | |||
| 2 | thực tiễn chính | cần phải có | Thể dục dụng cụ 1 | 2 | một | ||
| thực tại chính | quan trọng | Track & Field 1 | 2 | 1 | |||
| thực tiễn chính | thiết yếu | học tập hoặc thực hành của một Sport hai | 15 | 3 | |||
| thực tế chính | chưa buộc phải | trượt tuyết | 2 | một | |||
| Sư phạm | Sư phạm | công bố về Giáo dục | 2 | hai | |||
| đều | 8 Đối tượng | 43 | 7 | 8 | |||
Hệ huấn luyện hai
| Kỳ hạn | Khóa học | Môn học | thời gian | Tín chỉ | Lưu ý | ||
| 1 Term | 2nd Term | ||||||
| 1 | lý thuyết chính | cần phải có | học hỏi động cơ hay tâm lý học thể thao | 3 | 3 | ||
| lý thuyết chính | cấp thiết | Lịch sử của PE | 3 | 3 | |||
| thực tiễn chính | không đề xuất | Thể dục 2 | 2 | 1 | |||
| thực tại chính | không buộc phải | Track & Field hai | hai | 1 | |||
| thực tiễn chính | không đề xuất | Soccer Golf | 2 | 1 | |||
| thực tế chính | quan trọng | học tập và thực hiện 1 Sport 3 | 15 | 3 | |||
| Sư phạm | Sư phạm | Tâm lý giáo dục | hai | hai | |||
| Sư phạm | Sư phạm | Hiểu người tật nguyền | 2 | hai | |||
| 2 | lý thuyết chính | không bắt buộc | Giáo dục an toàn Thể thao | hai | 2 | ||
| lý thuyết chính | chưa buộc phải | giải trí hoặc giải trí | hai | 2 | |||
| lý thuyết chính | chưa bắt buộc | Anatomy nhân | 2 | 2 | |||
| thực tiễn chính | không đề xuất | bóng chuyền Handball | hai | một | |||
| thực tại chính | chưa đề xuất | Swimming2 | hai | một | |||
| thực tế chính | không đề nghị | võ juđô | 2 | 1 | |||
| thực tiễn chính | không đề nghị | thực hiện Traing thể dục | hai | một | |||
| thực tại chính | cấp thiết | học hỏi hoặc thực hiện 1 Sport 4 | 15 | 3 | |||
| Sư phạm | Sư phạm | Triết học hay Lịch sử Giáo dục | 2 | 2 | |||
| toàn bộ | 19 Đối tượng | 62 | 16 | 15 | |||
Hệ tập huấn 3
| Kỳ hạn | Khóa học | Môn học | thời gian | Tín chỉ | Lưu ý | ||
| một Term | 2nd Term | ||||||
| 1 | lý thuyết chính | chưa buộc phải | Thể hình vật lý cho người già | 2 | hai | ||
| lý thuyết chính | chưa đề nghị | chương trình thể thao | hai | hai | |||
| lý thuyết chính | không đề xuất | Sư phạm thể dục thể thao | hai | 2 | |||
| lý thuyết chính | chưa đề nghị | Dinh dưỡng thể thao | hai | 2 | |||
| lý thuyết chính | chưa buộc phải | Sư phạm công nghệ Thể thao | hai | 2 | |||
| lý thuyết chính | thiết yếu | Thể thao phố hội học | 3 | 3 | |||
| lý thuyết chính | quan trọng | Sinh lý học tập | 3 | 3 | |||
| thực tại chính | không đề nghị | Bóng rổ | 2 | một | |||
| thực tại chính | chưa bắt buộc | Taekwondo | 2 | 1 | |||
| thực tế chính | chưa yêu cầu | tập sự phân tích video trong thể thao | 2 | 1 | |||
| thực tiễn chính | cần thiết | học tập và thực hành của một Sport 5 | 15 | 3 | |||
| Sư phạm | Sư phạm | chương trình giảng dạy giáo dục hay review | hai | hai | |||
| Sư phạm | Sư phạm | Quản trị và quản lý giáo dục | 2 | 2 | |||
| hai | lý thuyết chính | cấp thiết | Biomechanics | 3 | 3 | ||
| lý thuyết chính | không đề nghị | Sức khỏe học con đường | hai | hai | |||
| lý thuyết chính | chưa đề nghị | điều hành thể thao | 2 | 2 | |||
| lý thuyết chính | không bắt buộc | Cách giảng dạy trong giáo dục thể chất | hai | 2 | |||
| lý thuyết chính | chưa bắt buộc | Đo lường đối với Giáo dục thể chất | 3 | 3 | |||
| lý thuyết chính | chưa yêu cầu | Phương Pháp tập huấn | 3 | 3 | |||
| thực tế chính | chưa buộc phải | cầu lông tennis | hai | 1 | |||
| thực tế chính | không buộc phải | Aerobics nhảy đầm thể thao | 2 | một | |||
| thực tại chính | thiết yếu | học hỏi hay thực hành của 1 Sport 6 | 15 | 3 | |||
| Sư phạm | Sư phạm | Phương Pháp giảng dạy hay khoa học giáo dục | 2 | 2 | |||
| Sư phạm | Sư phạm | Giáo dục xã hội học | hai | 2 | |||
| toàn bộ | 26 Đối tượng | 79 | 26 | 24 | |||
Hệ tập huấn 4
| Kỳ hạn | Khóa học | Môn học | thời gian | Tín chỉ | Chú ý | ||
| 1 Term | 2nd Term | ||||||
| 1 | lý thuyết chính | không đề xuất | Giáo dục thể chất | 3 | 3 | ||
| lý thuyết chính | chưa đề nghị | Quản trị cơ sở thể dục thể thao | hai | hai | |||
| lý thuyết chính | chưa bắt buộc | Thể thao Y tế | 2 | 2 | |||
| lý thuyết chính | chưa đề nghị | phân biệt hay thực hiện trong Giáo dục thể chất | hai | hai | |||
| lý thuyết chính | chưa bắt buộc | Báo cáo trong công nghệ thể thao | 2 | hai | |||
| lý thuyết chính | chưa đề nghị | huấn luyện Thể thao | 3 | 3 | |||
| thực tế chính | chưa buộc phải | Massage Thể thao | hai | 1 | |||
| thực tiễn chính | cấp thiết | học hỏi và thực hiện của một Sport 7 | 15 | 3 | |||
| Sư phạm | Sư phạm | Tập quán của giáo dục | hai | 2 | |||
| Sư phạm | Sư phạm | tập sự giảng dạy | hai | hai | |||
| hai | lý thuyết chính | chưa đề nghị | điều hành thể thao hay quản lý | 3 | 3 | ||
| lý thuyết chính | chưa yêu cầu | Loginc và Viết trong Eduaction vật lý | hai | hai | |||
| lý thuyết chính | không yêu cầu | Thể thao cho người cao tuổi | 2 | hai | |||
| lý thuyết chính | chưa đề nghị | Giáo dục dancing Giáo dục thể chất cho người khuyết tật | 2 | hai | |||
| thực tiễn chính | không đề nghị | ảnh huấn luyện | hai | một | |||
| thực tại chính | cấp thiết | học tập và thực hành của 1 Sport 8 | 15 | 3 | |||
| Sư phạm | Sư phạm | công việc giáo dục | 2 | hai | hơn 60 giờ | ||
| đều | 18 Đối tượng | 63 | 22 | 15 | |||
Trường nằm trong khu phố của Bangi-dong, Songpa-gu, Seoul và chính là trường đại học thể thao quốc gia chỉ có của Hàn Quốc. Trường đại học này nhằm mục đích giáo dục hoặc nuôi dưỡng Các vận khích lệ thể thao xuất sắc và tập huấn viên thể thao chuyên lĩnh vực. Tất cả sinh viên chuyên ngành nghề giáo dục thể chất và hướng dẫn thể thao được nhu cầu sống trong ký túc xá, hoặc học phí và lệ phí tuyển sinh đã được miễn bởi chính phủ Hàn Quốc.
Cùng chỉ tiêu giáo dục “ TRUTH, SERVICE, CREATION “ trường đại học KNSU nuôi dưỡng Những nhà lãnh đạo thể thao của ngày mai- người cũng sẽ thúc đẩy và nâng cao hoạt động thể chất lành mạnh cho thị trấn hội, đất nước Hàn Quốc hoặc cộng đồng toàn cầu. Sinh viên của Trường được chuẩn bị với cả lý thuyết và ứng dụng của Những viện khảo sát có can dự theo Các bản chất giáo dục quốc gia.


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét