Sinh sống tại một đất nước khác cũng sẽ chưa tránh khỏi Những trở ngại, bỡ ngỡ trong thời gian đầu. Vì vậy, nhằm có thêm sinh viên quốc tế sản xuất quen cùng cuộc sống hay văn hoá Hàn Quốc,Trường tổ chức ứng dụng I-Friend gồm Những hoạt động giao lưu, trao đổi văn hoá hoặc ngôn ngữ với Các thành viên của I-Friend. Trường cũng tổ chức 1 tour du lịch kéo dài 1 ngày cùng mỗi học kỳ để công bố đến sinh viên quốc tế Các địa danh du lịch và sử dụng văn hoá nổi tiếng của đất nước Hàn Quốc.
Các chương trình đào tạo đại học quốc gia Pukyong
Chương trình đào tạo tiếng Hàn :
– Kỳ nhập học tháng 3, 6, 9, 12
– Mỗi học kỳ kéo dài 10 tuần (200 giờ)
– Tuần 5 ngày (thứ 2-thứ 6), một ngày 4 tuần
| Học phí (1 khóa – 3 tháng) | Tiền nhập học | Tiền ký túc xá/6 tháng | Sách giáo khoa |
| 1.200.000 | 60.000 | 2.000.000won/phòng 2 người/3 bữa 1 ngày/6 tháng | 80.000 |
Chương trình đào tạo sinh viên quốc tế hoặc học phí
Những khóa học kéo dài 2-3 hoặc 4 năm
| Trường đại học Quốc gia Pukyong | Khoa và ngành đào cho |
| Khoa học xã hội và nhân văn | Ngôn ngữ hoặc văn học Hàn Quốc; Ngôn ngữ và văn học Anh; Ngôn ngữ hoặc Văn hoá Nhật Bản, Lịch sử, Kinh tế, tin tức Kinh tế, Luật, Hành chính công, Quốc tế học, Trung Quốc học, Truyền thông đại chúng, Văn hóa nước Đức; Văn hóa Trung Quốc; Khoa học Chính trị và Ngoại giao, Giáo dục tiểu học, làm, làm, thiết kế làm, Thời trang. |
| Khoa học tự nhiên | Toán học chương trình, Thống kê, Vật lý, Hoá học, Vi sinh học, Điều dưỡng |
| Quản trị Kinh doanh | Quản trị Kinh doanh, Thương mại quốc tế |
| Kỹ thuật | Kiến trúc, Kỹ thuật Polymer, Hoá công nghiệp, Luyện kim, Cơ khí chế cho, Cơ khí chế tạo trung tâm, Khoa Kỹ thuật hệ thống Cơ điện tử, Khoa Kỹ thuật hệ thống Cơ điện tử, Bộ môn Kỹ thuật sản xuất Cơ điện, Khoa Kỹ thuật trung tâm Cơ điện lạnh, Bộ môn Kỹ thuật trung tâm Cơ điện, Bộ môn Kỹ thuật hệ thống Cơ học, Khoa Kỹ thuật trung tâm Vật liệu, Khoa Kỹ thuật chương trình hoặc Kỹ thuật ứng dụng, Phòng Kỹ thuật An toàn, Phòng Kỹ thuật Y sinh, Phòng Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật hiển thị, Khoa Kỹ thuật thông tin hoặc Kỹ thuật tin tức, Phòng Kỹ thuật Điện, Phòng Kỹ thuật Điện tử, Bộ môn Kỹ thuật tin tức hay Truyền thông, Khoa Kỹ thuật siêu phẩm tính. |
| Khoa học Thuỷ sản | Bộ môn điều hành trung tâm thiết kế Hàng hải, Chuyên ngành Khoa học Chế cho Hàng hải, Chuyên ngành Khoa học Cảnh sát biển, Khoa Kinh tế Hàng hải, Chuyên ngành Kỹ thuật Thực phẩm, Chuyên ngành Nuôi trồng Thuỷ sản, Chuyên ngành Cơ khí sản xuất Hàng hải, Khoa Sinh học biển, Khoa Công nghệ sinh học, Khoa sức khoẻ Thủy sản |
| Khoa học và Công nghệ môi trường & Khoa học Biển | Kỹ thuật nền tảng, Kỹ thuật Đại dương, Hải dương học, Khoa học nền Trái đất, Khoa học môi trường không khí, Kỹ thuật Tài nguyên Năng lượng, hệ thống tin tức không gian, Kỹ thuật Sinh thái |
Thông tin học bổng ở trường Pukyong
Học bổng ứng dụng tiếng Hàn
| Loại học bổng | Trạng thái tại Hàn Quốc |
| Học bổng dành cho sinh viên xuất sắc |
– Tổng điểm thuộc top 5%: được giảm 50% học phí khi đăng ký khoá học kỳ tiếp theo
– Tổng điểm thuộc top 6~10%: được giảm 30% học phí khi đăng ký khoá học kỳ tiếp theo
|
| Học bổng của Trường (Hỗ trợ tạo SV năm đầu và SV chuyển tiếp lên học đại học) |
Học bổng dành cho Những sinh viên đã hoàn thành đến từ 2 kỳ học tiếng Hàn trở lên ở Trường hay đăng ký học lên đại học tại Trường
– 80% học phí (kỳ học đầu tiên): sinh viên hoàn thiện ít nhất 2 khoá học (6 tháng) cùng 85% tham dự số giờ học và đạt TOPIK 4 (TOPIK 4.5 so với sinh viên chuyển tiếp)
– 40% học phí (kỳ học đầu tiên): sinh viên hoàn tất ít nhất 2 khoá học (6 tháng) cùng 85% tham dự số giờ học hoặc đạt TOPIK 3
|
Học bổng đại học/sau đại học
| Loại học bổng | Học bổng | trạng thái | Ghi chú |
| Học bổng của Trường |
80% học phí
| Sinh viên hoàn tất khoá học tiếng Hàn ở Trường (tối thiểu 6 tháng) cùng 85% tham gia số giờ học |
– Đạt điểm Topik 4.5 so với sinh viên đại học (chuyển tiếp)
– Đạt điểm Topik 4: đối với sinh viên năm đầu.
|
| 40% học phí | Sinh viên hoàn thành khoá học tiếng Hàn tại Trường (tối thiểu 6 tháng) cùng 85% tham dự số giờ học và đạt TOPIK 3 | Sinh viên đại học | |
| Học bổng khi vào nhập học | 40% học phí |
– TOPIK 4 (trong 1 năm)
– TOPIK 5 (trong 1 năm)
|
SV đại học năm đầu
SV đại học (CT)
|
| 100% học phí |
– TOPIK 5 hay cao hơn (trong 1 năm)
– TOPIK 6 (trong 1 năm)
|
SV đại học năm đầu
SV đại học (CT)
| |
| Học bổng cho SV đạt điểm cao |
– 80% học phí
| – Top 7% sinh viên quốc tế của mỗi khoa | |
| – 20% học phí |
– Top 7% – 30% sinh viên quốc tế của mỗi khoa
(Dành tạo SV đạt được GPA từ 2.5 trở lên)
| SV đại học | |
| Học bổng tạo SV thiết kế việc ở Trường | 240,000 KRW/tháng | – Làm việc tại Các phòng của Trường | SV đại học |
| Học bổng TOPIK | 100,000 KRW/tháng | Dành cho SV tối ưu đã được điểm TOPIK sau khi nhập học | SV đại học |
| Học bổng gia đình | 20% học phí | Có 2 hoặc hơn 2 thành viên trong gia đình đăng ký nhập học | SV đại học hoặc SV sau đại học chuyên ngành Đại cương |
| Học bổng toàn thời gian | Một phần học phí | Dựa trên đề nghị của Giáo sư hướng dẫn | SV sau đại học chuyên ngành Đại cương |
– Chế độ học bổng có thể bị biến đổi, vì vậy trước mỗi học kỳ học sinh cần lên phòng quan hệ quốc tế để nâng cao.
Ngoài chế độ học bông trên trường cũng tiếp nhận đã được nhiều phần học bổng đến từ Các tổ chức khác như học bổng chính phủ, học bổng tổ chức quan hệ quốc tế Busan…
Kí túc xá của trường đại học Pukyong (Đơn vị: Tiền Hàn – KRW)
| Phòng {ở| | {Loại} phòng | {Chi phí|Giá|Mức giá} | Ghi chú trường Pukyong |
| Kí xúc xá | 2 người/phòng | 2.000.0000/ 6 tháng | Bao gồm 3 bữa ăn/ngày |
| Có 2 giường ngủ, nhà ăn, {cửa hàng|thị trường} {thuận tiện|tiện lợi}, phòng giặt đồ chung. | |||
{Chi phí|Giá|Mức giá} phải nộp trước khi xuất cảnh: (tham khảo kỳ trước)
| {Các|Những} KHOẢN TIỀN | SỐ TIỀN ( KRW ) |
| Phí nhập học | 60.000 |
| Học phí (1 năm) | 4.800.000 |
| Kí túc xá (6 tháng ) bao gồm cả tiền ăn 3 bữa/ngày | 2.000.000 |
| Bảo hiểm y tế (1 năm) | 120.000 |
| TỔNG CỘNG |
6.980.000KRW (tương đương : 139.600.000VNĐ)
Tỷ {giá} tạm tính là: 1 KRW = 20 VNĐ
|

Điều dưỡng Nhật Bản Soleil 2020 là lựa chọn của nhiều lao động Việt Nam. Chương trình chất lượng, uy tín số 1 hiện nay
Trả lờiXóa